TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erdbeere

danh từ giống cái
/ˈeːɐ̯t.beːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erdbeeren · sinh cách: der Erdbeere

die Erdbeere nghĩa là dâu tây.

Nghĩa của Erdbeere

Danh từ · giống cái

  1. Dâu tây.

Biến cách của Erdbeere (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erdbeeredie Erdbeeren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erdbeereder Erdbeeren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erdbeereden Erdbeeren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erdbeeredie Erdbeeren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Erdbeere

  • Wo sind die Erdbeeren? Dâu tây đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5485910
  • Tom mag Erdbeeren. Tom thích dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8606868
  • Ich mag Erdbeeren. Tôi thích dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8638215
  • Ich hasse Erdbeeren. Tôi ghét dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9243427
  • Erdbeeren sind Früchte. Dâu tây là hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10513932

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strawberry

Câu hỏi thường gặp

Erdbeere nghĩa là gì?

Erdbeere (danh từ) nghĩa là dâu tây.

Erdbeere là der, die hay das?

Erdbeere là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erdbeere); số nhiều: die Erdbeeren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.