die Erdbeere
số nhiều: die Erdbeeren · sinh cách: der Erdbeere
die Erdbeere nghĩa là dâu tây.
Nghĩa của Erdbeere
Danh từ · giống cái
- Dâu tây.
Biến cách của Erdbeere (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erdbeere | die Erdbeeren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erdbeere | der Erdbeeren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erdbeere | den Erdbeeren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erdbeere | die Erdbeeren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Erdbeere
- Wo sind die Erdbeeren? Dâu tây đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5485910
- Tom mag Erdbeeren. Tom thích dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8606868
- Ich mag Erdbeeren. Tôi thích dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8638215
- Ich hasse Erdbeeren. Tôi ghét dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9243427
- Erdbeeren sind Früchte. Dâu tây là hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10513932
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strawberry
Câu hỏi thường gặp
Erdbeere nghĩa là gì?
Erdbeere (danh từ) nghĩa là dâu tây.
Erdbeere là der, die hay das?
Erdbeere là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erdbeere); số nhiều: die Erdbeeren.