die Erde
số nhiều: die Erden · sinh cách: der Erde
die Erde nghĩa là đất, mặt đất, đất liền, bụi.
Cũng là một dạng biến đổi của erden — Đặt dây đất, nối với đất.
Nghĩa của Erde
Danh từ · giống cái
- Đất.
- Mặt đất, đất liền.
- Trái đất, địa cầu.
Danh từ riêng
- Đất, bụi, bùn.
Biến cách của Erde (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erde | die Erden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erde | der Erden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erde | den Erden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erde | die Erden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erde
Đồng nghĩa
Họ từ của Erde
Cụm từ, thành ngữ với Erde
- verbrannte Erde — Tiêu thổ.
Câu ví dụ với Erde
- Im Anfang schuf Gott Himmel und Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625783
- Am Anfang schuf Gott Himmel und Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1216411
- Man glaubte, dass die Erde eine Scheibe wäre. Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1501537
- Die Erde lässt sich von einem Meteorschauer beprasseln. Trái Đất đang tắm mưa sao băng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8042752
- Am Anfang erschuf Gott den Himmel und die Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1216410
- Zahlreiche Satelliten umkreisen die Erde. Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641607
- Der Baikalsee in Russland ist der tiefste See der Erde. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814652
- Die Erde gehört nicht dem Menschen, der Mensch gehört der Erde. Trái đất không thuộc về loài người; loài người thuộc về trái đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415776
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ earth; soil; the ground; a world; a space to live in
Câu hỏi thường gặp
Erde nghĩa là gì?
Erde (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là đất, mặt đất, đất liền, bụi.
Erde là der, die hay das?
Erde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erde); số nhiều: die Erden.