das verbrannte Erde
danh từ giống trung
/fɛɐ̯ˌbʁantə ˈeːɐ̯də/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des verbrannter Erde
das verbrannte Erde nghĩa là tiêu thổ.
Nghĩa của verbrannte Erde
Danh từ · giống trung
- Tiêu thổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scorched earth
Câu hỏi thường gặp
verbrannte Erde nghĩa là gì?
verbrannte Erde (danh từ) nghĩa là tiêu thổ.
verbrannte Erde là der, die hay das?
verbrannte Erde là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das verbrannte Erde).