TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das verbrannte Erde

danh từ giống trung
/fɛɐ̯ˌbʁantə ˈeːɐ̯də/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des verbrannter Erde

das verbrannte Erde nghĩa là tiêu thổ.

Nghĩa của verbrannte Erde

Danh từ · giống trung

  1. Tiêu thổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scorched earth

Câu hỏi thường gặp

verbrannte Erde nghĩa là gì?

verbrannte Erde (danh từ) nghĩa là tiêu thổ.

verbrannte Erde là der, die hay das?

verbrannte Erde là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das verbrannte Erde).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.