die Erdnuss
số nhiều: die Erdnüsse · sinh cách: der Erdnuss
die Erdnuss nghĩa là đậu phộng, đậu phụng.
Nghĩa của Erdnuss
Danh từ · giống cái
- Đậu phộng, đậu phụng, lạc.
Biến cách của Erdnuss (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erdnuss | die Erdnüsse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erdnuss | der Erdnüsse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erdnuss | den Erdnüssen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erdnuss | die Erdnüsse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Erdnuss
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peanut, goober (Arachis hypogaea plant and produce); tiger nut, chufa (Cyperus esculentus plant and produce); earthnut pea (Lathyrus tuberosus plant and produce)
Câu hỏi thường gặp
Erdnuss nghĩa là gì?
Erdnuss (danh từ) nghĩa là đậu phộng, đậu phụng.
Erdnuss là der, die hay das?
Erdnuss là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erdnuss); số nhiều: die Erdnüsse.