TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erdnuss

danh từ giống cái
/ˈeːɐ̯tnʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erdnüsse · sinh cách: der Erdnuss

die Erdnuss nghĩa là đậu phộng, đậu phụng.

Nghĩa của Erdnuss

Danh từ · giống cái

  1. Đậu phộng, đậu phụng, lạc.

Biến cách của Erdnuss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erdnussdie Erdnüsse
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erdnussder Erdnüsse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erdnussden Erdnüssen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erdnussdie Erdnüsse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Erdnuss

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peanut, goober (Arachis hypogaea plant and produce); tiger nut, chufa (Cyperus esculentus plant and produce); earthnut pea (Lathyrus tuberosus plant and produce)

Câu hỏi thường gặp

Erdnuss nghĩa là gì?

Erdnuss (danh từ) nghĩa là đậu phộng, đậu phụng.

Erdnuss là der, die hay das?

Erdnuss là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erdnuss); số nhiều: die Erdnüsse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.