TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erdnussbutter

danh từ giống cái
/ˈeːɐ̯tnʊsˌbʊtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Erdnussbutter

die Erdnussbutter nghĩa là bơ lạc, bơ đậu phộng.

Nghĩa của Erdnussbutter

Danh từ · giống cái

  1. Bơ lạc, bơ đậu phộng.

Biến cách của Erdnussbutter (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erdnussbutter
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erdnussbutter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erdnussbutter
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erdnussbutter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peanut butter

Câu hỏi thường gặp

Erdnussbutter nghĩa là gì?

Erdnussbutter (danh từ) nghĩa là bơ lạc, bơ đậu phộng.

Erdnussbutter là der, die hay das?

Erdnussbutter là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erdnussbutter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.