das Erdöl
danh từ giống trung
/ˈeːrtˌøːl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Erdöls
das Erdöl nghĩa là dầu mỏ.
Nghĩa của Erdöl
Danh từ · giống trung
- Dầu mỏ.
Biến cách của Erdöl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Erdöl | die Erdöle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Erdöls | der Erdöle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Erdöl | den Erdölen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Erdöl | die Erdöle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erdöl
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oil, petroleum
Câu hỏi thường gặp
Erdöl nghĩa là gì?
Erdöl (danh từ) nghĩa là dầu mỏ.
Erdöl là der, die hay das?
Erdöl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Erdöl).