TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Öl

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/øːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Öle · sinh cách: des Öles

das Öl nghĩa là dầu, dầu mỏ.

Nghĩa của Öl

Danh từ · giống trung

  1. Dầu.
  2. Dầu mỏ.

Biến cách của Öl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Öldie Öle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ölesder Öle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ölden Ölen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Öldie Öle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Öl

Câu ví dụ với Öl

  • Öl spielte eine wichtige Rolle in der Entwicklung der Zivilisation. Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3314681

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oil

Câu hỏi thường gặp

Öl nghĩa là gì?

Öl (danh từ) nghĩa là dầu, dầu mỏ.

Öl là der, die hay das?

Öl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Öl); số nhiều: die Öle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.