ökonomisch
giọng máy của trình duyệt
ökonomisch nghĩa là kinh tế.
Nghĩa của ökonomisch
Tính từ
- Kinh tế.
So sánh của ökonomisch
| So sánh hơn | ökonomischer |
| So sánh nhất | am ökonomischsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ökonomisch
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ economic (relating to the economy); economic (relating to economics); economical (careful with money)
Câu hỏi thường gặp
ökonomisch nghĩa là gì?
ökonomisch (tính từ) nghĩa là kinh tế.