TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ökonomisch

giọng máy của trình duyệt

ökonomisch nghĩa là kinh tế.

Nghĩa của ökonomisch

Tính từ

  1. Kinh tế.

So sánh của ökonomisch

So sánh hơnökonomischer
So sánh nhấtam ökonomischsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ökonomisch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ economic (relating to the economy); economic (relating to economics); economical (careful with money)

Câu hỏi thường gặp

ökonomisch nghĩa là gì?

ökonomisch (tính từ) nghĩa là kinh tế.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.