TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sparsam

/ˈʃpaːʁzam/ giọng máy của trình duyệt

sparsam nghĩa là tằn tiện.

Nghĩa của sparsam

Tính từ

  1. Tằn tiện.

So sánh của sparsam

So sánh hơnsparsamer
So sánh nhấtam sparsamsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ economical, thrifty, frugal
  • Phó từ sparingly

Câu hỏi thường gặp

sparsam nghĩa là gì?

sparsam (tính từ) nghĩa là tằn tiện.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.