TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ökonomie

danh từ giống cái
/ˌøkonoˈmiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ökonomien · sinh cách: der Ökonomie

die Ökonomie nghĩa là sự tiết kiệm, kinh tế.

Nghĩa của Ökonomie

Danh từ · giống cái

  1. Sự tiết kiệm.
  2. Kinh tế.
  3. Kinh tế học.

Biến cách của Ökonomie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ökonomiedie Ökonomien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ökonomieder Ökonomien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ökonomieden Ökonomien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ökonomiedie Ökonomien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ökonomie

Đồng nghĩa

Họ từ của Ökonomie

Cụm từ, thành ngữ với Ökonomie

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ economy; economics

Câu hỏi thường gặp

Ökonomie nghĩa là gì?

Ökonomie (danh từ) nghĩa là sự tiết kiệm, kinh tế.

Ökonomie là der, die hay das?

Ökonomie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ökonomie); số nhiều: die Ökonomien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.