TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das politische Ökonomie

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des politischer Ökonomie

das politische Ökonomie nghĩa là kinh tế chính trị.

Nghĩa của politische Ökonomie

Danh từ · giống trung

  1. Kinh tế chính trị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ political economy

Câu hỏi thường gặp

politische Ökonomie nghĩa là gì?

politische Ökonomie (danh từ) nghĩa là kinh tế chính trị.

politische Ökonomie là der, die hay das?

politische Ökonomie là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das politische Ökonomie).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.