TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

politisch

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/poˈliːtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

politisch nghĩa là chính trị.

Nghĩa của politisch

Tính từ

  1. Chính trị.

So sánh của politisch

So sánh hơnpolitischer
So sánh nhấtam politischsten

Câu ví dụ với politisch

  • Ich bitte um politisches Asyl. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4584651
  • Das Scheitern ihrer politischen Laufbahn trieb sie zum Selbstmord. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10841960
  • Ich beantrage politisches Asyl. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4584650

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ political (concerning or related to politics)

Câu hỏi thường gặp

politisch nghĩa là gì?

politisch (tính từ) nghĩa là chính trị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.