die Polizei
số nhiều: die Polizeien · sinh cách: der Polizei
die Polizei nghĩa là cảnh sát, công an.
Nghĩa của Polizei
Danh từ · giống cái
- Cảnh sát, công an; người thực thi pháp luật.
Biến cách của Polizei (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Polizei | die Polizeien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Polizei | der Polizeien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Polizei | den Polizeien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Polizei | die Polizeien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Polizei
- Die Polizei wird euch dazu bringen, die Kugeln zu finden. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.Tatoeba #202
- Ich denke, wir sollten die Polizei rufen. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581165
- Die Polizei begann, den Mordfall zu untersuchen. Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3138707
- Die Polizei zwang sie zu einem Geständnis. Cảnh sát đã bắt cô ta thú tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3985594
- Die Polizei sucht nach der Ursache des Unfalls. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443777
- Die Polizei beschuldigte ihn des Diebstahles. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545649
- Ich meine, dass wir die Polizei rufen sollten. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12221239
- Ich denke, dass wir die Polizei rufen sollten. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12221240
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ police; law enforcement
Câu hỏi thường gặp
Polizei nghĩa là gì?
Polizei (danh từ) nghĩa là cảnh sát, công an.
Polizei là der, die hay das?
Polizei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Polizei); số nhiều: die Polizeien.