TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

örtlich

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈœʁtlɪç/ giọng máy của trình duyệt

örtlich nghĩa là địa phương.

Nghĩa của örtlich

Tính từ

  1. Địa phương.

So sánh của örtlich

So sánh hơnörtlicher
So sánh nhấtam örtlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ local

Câu hỏi thường gặp

örtlich nghĩa là gì?

örtlich (tính từ) nghĩa là địa phương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.