örtlich
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈœʁtlɪç/ giọng máy của trình duyệt
örtlich nghĩa là địa phương.
Nghĩa của örtlich
Tính từ
- Địa phương.
So sánh của örtlich
| So sánh hơn | örtlicher |
| So sánh nhất | am örtlichsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ local
Câu hỏi thường gặp
örtlich nghĩa là gì?
örtlich (tính từ) nghĩa là địa phương.