TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Affenbrotbaum

danh từ giống đực
/ˈafn̩bʁoːtˌbaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Affenbrotbäume · sinh cách: des Affenbrotbaumes

der Affenbrotbaum nghĩa là bao báp.

Nghĩa của Affenbrotbaum

Danh từ · giống đực

  1. Bao báp.

Biến cách của Affenbrotbaum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Affenbrotbaumdie Affenbrotbäume
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Affenbrotbaumesder Affenbrotbäume
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Affenbrotbaumden Affenbrotbäumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Affenbrotbaumdie Affenbrotbäume

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monkey bread, baobab tree (Adansonia)

Câu hỏi thường gặp

Affenbrotbaum nghĩa là gì?

Affenbrotbaum (danh từ) nghĩa là bao báp.

Affenbrotbaum là der, die hay das?

Affenbrotbaum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Affenbrotbaum); số nhiều: die Affenbrotbäume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.