TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Affe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈafə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Affen · sinh cách: des Affen

der Affe nghĩa là khỉ, vượn, khỉ không đuôi.

Nghĩa của Affe

Danh từ · giống đực

  1. Khỉ.
  2. Vượn, khỉ không đuôi.

Biến cách của Affe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Affedie Affen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Affender Affen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Affenden Affen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Affendie Affen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Affe

Câu ví dụ với Affe

  • Das ist ein Affe. Kia là một con khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13052728
  • Vor langer Zeit lebten in Indien ein Affe, ein Fuchs und ein Hase freundschaftlich zusammen. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408061
  • Wir sind alle Affen. Chúng ta đều là khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11291032
  • Sami hat einen Affen. Sami có một con khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11976624
  • Affen sind intelligent. Khỉ là loài thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353665

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monkey or ape (male or female or of unspecified sex); drunkenness, alcohol intoxication

Câu hỏi thường gặp

Affe nghĩa là gì?

Affe (danh từ) nghĩa là khỉ, vượn, khỉ không đuôi.

Affe là der, die hay das?

Affe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Affe); số nhiều: die Affen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.