der Affe
số nhiều: die Affen · sinh cách: des Affen
der Affe nghĩa là khỉ, vượn, khỉ không đuôi.
Nghĩa của Affe
Danh từ · giống đực
- Khỉ.
- Vượn, khỉ không đuôi.
Biến cách của Affe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Affe | die Affen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Affen | der Affen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Affen | den Affen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Affen | die Affen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Affe
Câu ví dụ với Affe
- Das ist ein Affe. Kia là một con khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13052728
- Vor langer Zeit lebten in Indien ein Affe, ein Fuchs und ein Hase freundschaftlich zusammen. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408061
- Wir sind alle Affen. Chúng ta đều là khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11291032
- Sami hat einen Affen. Sami có một con khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11976624
- Affen sind intelligent. Khỉ là loài thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353665
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monkey or ape (male or female or of unspecified sex); drunkenness, alcohol intoxication
Câu hỏi thường gặp
Affe nghĩa là gì?
Affe (danh từ) nghĩa là khỉ, vượn, khỉ không đuôi.
Affe là der, die hay das?
Affe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Affe); số nhiều: die Affen.