die Adresse
số nhiều: die Adressen · sinh cách: der Adresse
die Adresse nghĩa là địa chỉ.
Nghĩa của Adresse
Danh từ · giống cái
- Địa chỉ.
Biến cách của Adresse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Adresse | die Adressen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Adresse | der Adressen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Adresse | den Adressen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Adresse | die Adressen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Adresse
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Adresse
- Ich habe letzten Monat meine Adresse geändert. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389115
- Schreiben Sie bitte Ihren Namen und Adresse. Xin hãy viết tên và địa chỉ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #658401
- Maria will die Adresse von Tom haben. Maria muốn có địa chỉ của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6329954
- Bitte schreiben Sie meine Adresse auf. Hãy ghi lại địa chỉ của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1821909
- Geben Sie Ihren Namen und Ihre Adresse an. Điền tên và địa chỉ của bạn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12504031
- Bitte schreib meine Adresse auf. Hãy ghi lại địa chỉ của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1821908
- Wir brauchen Ihr Alter, Ihren Familienstand und Ihre Adresse. Chúng tôi cần tuổi, tình trạng hôn nhân và địa chỉ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13928934
- Kennte ich ihren Namen und ihre Adresse, so könnte ich ihr schreiben. Nếu tôi biết tên và địa chỉ của cô ấy, tôi sẽ viết thư cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2579648
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ address
Câu hỏi thường gặp
Adresse nghĩa là gì?
Adresse (danh từ) nghĩa là địa chỉ.
Adresse là der, die hay das?
Adresse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Adresse); số nhiều: die Adressen.