TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Affäre

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aˈfɛːrə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Affären · sinh cách: der Affäre

die Affäre nghĩa là chuyện tình vụng trộm, quan hệ ngoài luồng, vụ việc, vụ bê bối.

Nghĩa của Affäre

Danh từ · giống cái

  1. Chuyện tình vụng trộm, quan hệ ngoài luồng. (biên soạn)
  2. Vụ việc, vụ bê bối. (biên soạn)

Biến cách của Affäre (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Affäredie Affären
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Affäreder Affären
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Affäreden Affären
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Affäredie Affären

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Affäre

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a delicate, problematic or annoying affair, business that forces one to act carefully; especially; a scandal, a situation where someone’s actions have come under scrutiny on suspicion of misconduct; a romantic affair, fling (adulterous relationship)

Câu hỏi thường gặp

Affäre nghĩa là gì?

Affäre (danh từ) nghĩa là chuyện tình vụng trộm, quan hệ ngoài luồng, vụ việc, vụ bê bối.

Affäre là der, die hay das?

Affäre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Affäre); số nhiều: die Affären.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.