TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Aprikosenbaum

danh từ giống đực
/apʁiˈkoːzn̩ˌbaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aprikosenbäume · sinh cách: des Aprikosenbaumes

der Aprikosenbaum nghĩa là cây mơ.

Nghĩa của Aprikosenbaum

Danh từ · giống đực

  1. Cây mơ.

Biến cách của Aprikosenbaum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Aprikosenbaumdie Aprikosenbäume
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aprikosenbaumesder Aprikosenbäume
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aprikosenbaumden Aprikosenbäumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Aprikosenbaumdie Aprikosenbäume

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apricot tree

Câu hỏi thường gặp

Aprikosenbaum nghĩa là gì?

Aprikosenbaum (danh từ) nghĩa là cây mơ.

Aprikosenbaum là der, die hay das?

Aprikosenbaum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aprikosenbaum); số nhiều: die Aprikosenbäume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.