TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der April

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aˈpʁɪl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aprile · sinh cách: des April

der April nghĩa là tháng Tư.

Nghĩa của April

Danh từ · giống đực

  1. Tháng tư.

Biến cách của April (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Aprildie Aprile
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aprilder Aprile
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aprilden Aprilen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Aprildie Aprile

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với April

  • In Japan beginnt das neue Schuljahr im April. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381404
  • Das neue Semester beginnt in Japan im April. Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724958
  • Das neue Schuljahr beginnt in Japan im April. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948950
  • Das Schuljahr beginnt am zehnten April. Năm học bắt đầu vào mùng mười tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832393
  • In Japan fängt das neue Schuljahr im April an. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651276

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ April (the fourth month of the Gregorian calendar, following March and preceding May)

Câu hỏi thường gặp

April nghĩa là gì?

April (danh từ) nghĩa là tháng Tư.

April là der, die hay das?

April là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der April); số nhiều: die Aprile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.