die Aprikose
số nhiều: die Aprikosen · sinh cách: der Aprikose
die Aprikose nghĩa là mơ tây, quả mơ, cây mơ.
Nghĩa của Aprikose
Danh từ · giống cái
- Mơ tây, quả mơ.
- Cây mơ.
Biến cách của Aprikose (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Aprikose | die Aprikosen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Aprikose | der Aprikosen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Aprikose | den Aprikosen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Aprikose | die Aprikosen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aprikose
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Aprikose
- Wie viel kostet ein Kilo Aprikosen? Một cân mơ bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apricot
Câu hỏi thường gặp
Aprikose nghĩa là gì?
Aprikose (danh từ) nghĩa là mơ tây, quả mơ, cây mơ.
Aprikose là der, die hay das?
Aprikose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aprikose); số nhiều: die Aprikosen.