TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Aprikose

danh từ giống cái
[ˌap.ʁiˈkoː.zə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aprikosen · sinh cách: der Aprikose

die Aprikose nghĩa là mơ tây, quả mơ, cây mơ.

Nghĩa của Aprikose

Danh từ · giống cái

  1. Mơ tây, quả mơ.
  2. Cây mơ.

Biến cách của Aprikose (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Aprikosedie Aprikosen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Aprikoseder Aprikosen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Aprikoseden Aprikosen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Aprikosedie Aprikosen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aprikose

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Aprikose

  • Wie viel kostet ein Kilo Aprikosen? Một cân mơ bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apricot

Câu hỏi thường gặp

Aprikose nghĩa là gì?

Aprikose (danh từ) nghĩa là mơ tây, quả mơ, cây mơ.

Aprikose là der, die hay das?

Aprikose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aprikose); số nhiều: die Aprikosen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.