TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Marille

danh từ giống cái
/maˈʁɪlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Marillen · sinh cách: der Marille

die Marille nghĩa là mơ tây, quả mơ, cây mơ.

Nghĩa của Marille

Danh từ · giống cái

  1. Áo, Nam Đức Mơ tây, quả mơ.
  2. Áo, Nam Đức Cây mơ.

Biến cách của Marille (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Marilledie Marillen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Marilleder Marillen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Marilleden Marillen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Marilledie Marillen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Marille

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apricot

Câu hỏi thường gặp

Marille nghĩa là gì?

Marille (danh từ) nghĩa là mơ tây, quả mơ, cây mơ.

Marille là der, die hay das?

Marille là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Marille); số nhiều: die Marillen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.