die Marille
số nhiều: die Marillen · sinh cách: der Marille
die Marille nghĩa là mơ tây, quả mơ, cây mơ.
Nghĩa của Marille
Danh từ · giống cái
- Áo, Nam Đức Mơ tây, quả mơ.
- Áo, Nam Đức Cây mơ.
Biến cách của Marille (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Marille | die Marillen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Marille | der Marillen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Marille | den Marillen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Marille | die Marillen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Marille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apricot
Câu hỏi thường gặp
Marille nghĩa là gì?
Marille (danh từ) nghĩa là mơ tây, quả mơ, cây mơ.
Marille là der, die hay das?
Marille là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Marille); số nhiều: die Marillen.