die Marine
số nhiều: die Marinen · sinh cách: der Marine
die Marine nghĩa là hải quân.
Nghĩa của Marine
Danh từ · giống cái
- Hải quân.
Biến cách của Marine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Marine | die Marinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Marine | der Marinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Marine | den Marinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Marine | die Marinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Marine
- Offiziere der Marine tragen weiße Uniformen. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772603
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ navy
Câu hỏi thường gặp
Marine nghĩa là gì?
Marine (danh từ) nghĩa là hải quân.
Marine là der, die hay das?
Marine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Marine); số nhiều: die Marinen.