TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

apricot

/apʁiˈkoː/ giọng máy của trình duyệt

apricot nghĩa là màu mơ chim, vàng mơ.

Nghĩa của apricot

Tính từ

  1. Màu mơ chim.
  2. Vàng mơ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apricot

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ apricot-coloured

Câu hỏi thường gặp

apricot nghĩa là gì?

apricot (tính từ) nghĩa là màu mơ chim, vàng mơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.