TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

applaudieren

/aplaʊ̯ˈdiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

applaudieren nghĩa là vỗ tay.

Nghĩa của applaudieren

Động từ

  1. Vỗ tay.

Chia động từ applaudieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: applaudiertPhân từ I: applaudierend

Hiện tại Präsens

  • ich applaudiere
  • du applaudierst
  • er/sie/es applaudiert
  • wir applaudieren
  • ihr applaudiert
  • sie/Sie applaudieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich applaudierte
  • du applaudiertest
  • er/sie/es applaudierte
  • wir applaudierten
  • ihr applaudiertet
  • sie/Sie applaudierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe applaudiert
  • du hast applaudiert
  • er/sie/es hat applaudiert
  • wir haben applaudiert
  • ihr habt applaudiert
  • sie/Sie haben applaudiert

Tương lai Futur I

  • ich werde applaudieren
  • du wirst applaudieren
  • er/sie/es wird applaudieren
  • wir werden applaudieren
  • ihr werdet applaudieren
  • sie/Sie werden applaudieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich applaudiere
  • du applaudierest
  • er/sie/es applaudiere
  • wir applaudieren
  • ihr applaudieret
  • sie/Sie applaudieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • applaudier! (du)
  • applaudiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với applaudieren

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với applaudieren

  • Wir haben applaudiert. Chúng tôi vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861624
  • Wir applaudierten. Chúng tôi vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1368561

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to applaud

Câu hỏi thường gặp

applaudieren nghĩa là gì?

applaudieren (động từ) nghĩa là vỗ tay.

Chia động từ applaudieren ở thì hiện tại thế nào?

ich applaudiere, du applaudierst, er/sie/es applaudiert, wir applaudieren, ihr applaudiert, sie/Sie applaudieren. Phân từ II: applaudiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.