klatschen
Nghĩa của klatschen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to clap; to gossip, to tattle, to chitchat; to beat; to beat up
Chia động từ klatschen
Hiện tại Präsens
- ich klatsche
- du klatschst
- er/sie/es klatscht
- wir klatschen
- ihr klatscht
- sie/Sie klatschen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich klatschte
- du klatschtest
- er/sie/es klatschte
- wir klatschten
- ihr klatschtet
- sie/Sie klatschten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geklatscht
- du hast geklatscht
- er/sie/es hat geklatscht
- wir haben geklatscht
- ihr habt geklatscht
- sie/Sie haben geklatscht
Tương lai Futur I
- ich werde klatschen
- du wirst klatschen
- er/sie/es wird klatschen
- wir werden klatschen
- ihr werdet klatschen
- sie/Sie werden klatschen
Giả định I Konjunktiv I
- ich klatsche
- du klatschest
- er/sie/es klatsche
- wir klatschen
- ihr klatschet
- sie/Sie klatschen
Mệnh lệnh Imperativ
- klatsch! (du)
- klatscht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với klatschen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với klatschen
- Wir haben geklatscht. Chúng tôi vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861626
- Ich klatschte. Tôi vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632462
- Tom klatschte. Tom đã vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2205418
- Wir klatschten. Chúng tôi vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ klatschen ở thì hiện tại thế nào?
ich klatsche, du klatschst, er/sie/es klatscht, wir klatschen, ihr klatscht, sie/Sie klatschen. Phân từ II: geklatscht.