TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

klatschen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈklatʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của klatschen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clap; to gossip, to tattle, to chitchat; to beat; to beat up

Chia động từ klatschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geklatschtPhân từ I: klatschend

Hiện tại Präsens

  • ich klatsche
  • du klatschst
  • er/sie/es klatscht
  • wir klatschen
  • ihr klatscht
  • sie/Sie klatschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich klatschte
  • du klatschtest
  • er/sie/es klatschte
  • wir klatschten
  • ihr klatschtet
  • sie/Sie klatschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geklatscht
  • du hast geklatscht
  • er/sie/es hat geklatscht
  • wir haben geklatscht
  • ihr habt geklatscht
  • sie/Sie haben geklatscht

Tương lai Futur I

  • ich werde klatschen
  • du wirst klatschen
  • er/sie/es wird klatschen
  • wir werden klatschen
  • ihr werdet klatschen
  • sie/Sie werden klatschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich klatsche
  • du klatschest
  • er/sie/es klatsche
  • wir klatschen
  • ihr klatschet
  • sie/Sie klatschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • klatsch! (du)
  • klatscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với klatschen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với klatschen

  • Wir haben geklatscht. Chúng tôi vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861626
  • Ich klatschte. Tôi vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632462
  • Tom klatschte. Tom đã vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2205418
  • Wir klatschten. Chúng tôi vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861625

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ klatschen ở thì hiện tại thế nào?

ich klatsche, du klatschst, er/sie/es klatscht, wir klatschen, ihr klatscht, sie/Sie klatschen. Phân từ II: geklatscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.