TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Aquarium

danh từ giống trung
/aˈkvaːʁi̯ʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aquarien · sinh cách: des Aquariums

das Aquarium nghĩa là bể cá, thủy cung, công viên thuỷ sinh.

Nghĩa của Aquarium

Danh từ · giống trung

  1. Bể cá.
  2. Thủy cung, công viên thuỷ sinh.

Biến cách của Aquarium (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Aquariumdie Aquarien
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aquariumsder Aquarien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aquariumden Aquarien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Aquariumdie Aquarien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aquarium (tank for keeping fish); aquarium (public place where live fish are exhibited)

Câu hỏi thường gặp

Aquarium nghĩa là gì?

Aquarium (danh từ) nghĩa là bể cá, thủy cung, công viên thuỷ sinh.

Aquarium là der, die hay das?

Aquarium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Aquarium); số nhiều: die Aquarien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.