die Brautente
số nhiều: die Brautenten · sinh cách: der Brautente
die Brautente nghĩa là vịt gỗ.
Nghĩa của Brautente
Danh từ · giống cái
- Vịt gỗ.
Biến cách của Brautente (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brautente | die Brautenten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brautente | der Brautenten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brautente | den Brautenten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brautente | die Brautenten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wood duck
Câu hỏi thường gặp
Brautente nghĩa là gì?
Brautente (danh từ) nghĩa là vịt gỗ.
Brautente là der, die hay das?
Brautente là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brautente); số nhiều: die Brautenten.