die Dame
số nhiều: die Damen · sinh cách: der Dame
die Dame nghĩa là quý bà, phu nhân.
Nghĩa của Dame
Danh từ · giống cái
- Quý bà.
- Phu nhân.
- Hậu.
- Đam.
- Cờ đam.
Biến cách của Dame (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Dame | die Damen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Dame | der Damen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Dame | den Damen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Dame | die Damen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dame
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Dame
- Die weiß gekleidete Dame ist eine berühmte Schauspielerin. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644251
- Eine alte Dame führte uns durch das Schloss. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2927007
- Guten Morgen, meine Damen und Herren. Xin gửi lời chào trân trọng tới tất cả quý ông, quý bà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9951224
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lady (woman of good breeding and manners); lady; madam (polite term to refer to any woman); queen; king; Dame; draughts; checkers
Câu hỏi thường gặp
Dame nghĩa là gì?
Dame (danh từ) nghĩa là quý bà, phu nhân.
Dame là der, die hay das?
Dame là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dame); số nhiều: die Damen.