TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Dame

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdaːmə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Damen · sinh cách: der Dame

die Dame nghĩa là quý bà, phu nhân.

Nghĩa của Dame

Danh từ · giống cái

  1. Quý bà.
  2. Phu nhân.
  3. Hậu.
  4. Đam.
  5. Cờ đam.

Biến cách của Dame (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Damedie Damen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Dameder Damen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Dameden Damen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Damedie Damen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dame

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Dame

  • Die weiß gekleidete Dame ist eine berühmte Schauspielerin. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644251
  • Eine alte Dame führte uns durch das Schloss. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2927007
  • Guten Morgen, meine Damen und Herren. Xin gửi lời chào trân trọng tới tất cả quý ông, quý bà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9951224

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lady (woman of good breeding and manners); lady; madam (polite term to refer to any woman); queen; king; Dame; draughts; checkers

Câu hỏi thường gặp

Dame nghĩa là gì?

Dame (danh từ) nghĩa là quý bà, phu nhân.

Dame là der, die hay das?

Dame là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dame); số nhiều: die Damen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.