TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

damit

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/daˈmɪt/ giọng máy của trình duyệt

damit nghĩa là để, để cho, với cái đó, bằng cái đó.

Nghĩa của damit

Liên từ

  1. Để, để cho. (biên soạn)

Phó từ

  1. Với cái đó, bằng cái đó. (biên soạn)
  2. Vì thế, do đó. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với damit

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với damit

  • Ich möchte nicht mein restliches Leben damit verbringen, es zu bereuen. Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.Tatoeba #402
  • Ich habe den ganzen Nachmittag damit verbracht, mit Freunden zu schwätzen. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.Tatoeba #905
  • Wer Pech angreift, der besudelt sich damit. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1528366
  • Das ist Essen, damit spielt man nicht. Cái này là đồ ăn, đừng có phá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1934388
  • Tom hat Schwierigkeiten damit, Flaschen zu öffnen. Tom gặp khó khăn với việc mở chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121614
  • Du sagtest doch, du wärest damit fertig. Tôi nghĩ bạn nói rằng bạn đã hoàn thành việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12481699
  • Ihr sagtet doch, ihr wäret damit fertig. Tôi nghĩ bạn nói rằng bạn đã hoàn thành việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12481700
  • Sie sagten doch, Sie wären damit fertig. Tôi nghĩ bạn nói rằng bạn đã hoàn thành việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12481701

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ therefore, as a result
  • Liên từ so that, in order that

Câu hỏi thường gặp

damit nghĩa là gì?

damit (liên từ, phó từ) nghĩa là để, để cho, với cái đó, bằng cái đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.