TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Damm

danh từ giống đực
/dam/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dämme · sinh cách: des Dammes

der Damm nghĩa là hội âm.

Nghĩa của Damm

Danh từ · giống đực

  1. Hội âm.

Biến cách của Damm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dammdie Dämme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dammesder Dämme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dammden Dämmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dammdie Dämme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Damm

Đồng nghĩa

Họ từ của Damm

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ embankment; perineum

Câu hỏi thường gặp

Damm nghĩa là gì?

Damm (danh từ) nghĩa là hội âm.

Damm là der, die hay das?

Damm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Damm); số nhiều: die Dämme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.