TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Staudamm

danh từ giống đực
/ˈʃtaʊ̯ˌdam/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Staudämme · sinh cách: des Staudammes

der Staudamm nghĩa là đập.

Nghĩa của Staudamm

Danh từ · giống đực

  1. Đập.

Biến cách của Staudamm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Staudammdie Staudämme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Staudammesder Staudämme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Staudammden Staudämmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Staudammdie Staudämme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ embankment dam

Câu hỏi thường gặp

Staudamm nghĩa là gì?

Staudamm (danh từ) nghĩa là đập.

Staudamm là der, die hay das?

Staudamm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Staudamm); số nhiều: die Staudämme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.