damals
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdaːmaːls/ giọng máy của trình duyệt
damals nghĩa là khi ấy, khi đó.
Nghĩa của damals
Phó từ
- Khi ấy, khi đó, lúc đó, lúc ấy, hồi đó.
Câu ví dụ với damals
- Damals gab es den Google-Übersetzer noch nicht. Lúc đó làm gì đã có Google Dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1578822
- Damals im Gymnasium bin ich jeden Morgen um 6 Uhr aufgestanden. trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #162
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ at that time (in the past); at the time, then
Câu hỏi thường gặp
damals nghĩa là gì?
damals (phó từ) nghĩa là khi ấy, khi đó.