der Knabe
số nhiều: die Knaben · sinh cách: des Knaben
der Knabe nghĩa là trai, con trai.
Nghĩa của Knabe
Danh từ · giống đực
- Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ, Đùa Trai, con trai.
Biến cách của Knabe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Knabe | die Knaben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Knaben | der Knaben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Knaben | den Knaben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Knaben | die Knaben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ knave, boy, lad
Câu hỏi thường gặp
Knabe nghĩa là gì?
Knabe (danh từ) nghĩa là trai, con trai.
Knabe là der, die hay das?
Knabe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knabe); số nhiều: die Knaben.