knallen
knallen nghĩa là chịch, xoạc, đụ, địt.
Nghĩa của knallen
Động từ
- Chịch, xoạc, phang.
- Thô tục Đụ, địt.
- Thô tục Sục.
Chia động từ knallen
Hiện tại Präsens
- ich knalle
- du knallst
- er/sie/es knallt
- wir knallen
- ihr knallt
- sie/Sie knallen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich knallte
- du knalltest
- er/sie/es knallte
- wir knallten
- ihr knalltet
- sie/Sie knallten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geknallt
- du hast geknallt
- er/sie/es hat geknallt
- wir haben geknallt
- ihr habt geknallt
- sie/Sie haben geknallt
Tương lai Futur I
- ich werde knallen
- du wirst knallen
- er/sie/es wird knallen
- wir werden knallen
- ihr werdet knallen
- sie/Sie werden knallen
Giả định I Konjunktiv I
- ich knalle
- du knallest
- er/sie/es knalle
- wir knallen
- ihr knallet
- sie/Sie knallen
Mệnh lệnh Imperativ
- knall! (du)
- knallt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bang, to pop (to produce a loud, sharp, percussive sound); to shoot; to crash into/onto something with force, to collide with something; to slam, bang, throw something against something with force; to fuck
Câu hỏi thường gặp
knallen nghĩa là gì?
knallen (động từ) nghĩa là chịch, xoạc, đụ, địt.
Chia động từ knallen ở thì hiện tại thế nào?
ich knalle, du knallst, er/sie/es knallt, wir knallen, ihr knallt, sie/Sie knallen. Phân từ II: geknallt.