TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

knallen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈknalən/ giọng máy của trình duyệt

knallen nghĩa là chịch, xoạc, đụ, địt.

Nghĩa của knallen

Động từ

  1. Chịch, xoạc, phang.
  2. Thô tục Đụ, địt.
  3. Thô tục Sục.

Chia động từ knallen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geknalltPhân từ I: knallend

Hiện tại Präsens

  • ich knalle
  • du knallst
  • er/sie/es knallt
  • wir knallen
  • ihr knallt
  • sie/Sie knallen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich knallte
  • du knalltest
  • er/sie/es knallte
  • wir knallten
  • ihr knalltet
  • sie/Sie knallten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geknallt
  • du hast geknallt
  • er/sie/es hat geknallt
  • wir haben geknallt
  • ihr habt geknallt
  • sie/Sie haben geknallt

Tương lai Futur I

  • ich werde knallen
  • du wirst knallen
  • er/sie/es wird knallen
  • wir werden knallen
  • ihr werdet knallen
  • sie/Sie werden knallen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich knalle
  • du knallest
  • er/sie/es knalle
  • wir knallen
  • ihr knallet
  • sie/Sie knallen

Mệnh lệnh Imperativ

  • knall! (du)
  • knallt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bang, to pop (to produce a loud, sharp, percussive sound); to shoot; to crash into/onto something with force, to collide with something; to slam, bang, throw something against something with force; to fuck

Câu hỏi thường gặp

knallen nghĩa là gì?

knallen (động từ) nghĩa là chịch, xoạc, đụ, địt.

Chia động từ knallen ở thì hiện tại thế nào?

ich knalle, du knallst, er/sie/es knallt, wir knallen, ihr knallt, sie/Sie knallen. Phân từ II: geknallt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.