TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

klönen

/ˈkløːnən/ giọng máy của trình duyệt

klönen nghĩa là tán gẫu, tám, nói chuyện phiếm.

Nghĩa của klönen

Động từ

  1. Phương ngữ Tán gẫu, tám.
  2. Phương ngữ Nói chuyện phiếm.

Chia động từ klönen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geklöntPhân từ I: klönend

Hiện tại Präsens

  • ich klöne
  • du klönst
  • er/sie/es klönt
  • wir klönen
  • ihr klönt
  • sie/Sie klönen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich klönte
  • du klöntest
  • er/sie/es klönte
  • wir klönten
  • ihr klöntet
  • sie/Sie klönten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geklönt
  • du hast geklönt
  • er/sie/es hat geklönt
  • wir haben geklönt
  • ihr habt geklönt
  • sie/Sie haben geklönt

Tương lai Futur I

  • ich werde klönen
  • du wirst klönen
  • er/sie/es wird klönen
  • wir werden klönen
  • ihr werdet klönen
  • sie/Sie werden klönen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich klöne
  • du klönest
  • er/sie/es klöne
  • wir klönen
  • ihr klönet
  • sie/Sie klönen

Mệnh lệnh Imperativ

  • klön! (du)
  • klönt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với klönen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chat

Câu hỏi thường gặp

klönen nghĩa là gì?

klönen (động từ) nghĩa là tán gẫu, tám, nói chuyện phiếm.

Chia động từ klönen ở thì hiện tại thế nào?

ich klöne, du klönst, er/sie/es klönt, wir klönen, ihr klönt, sie/Sie klönen. Phân từ II: geklönt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.