klönen
klönen nghĩa là tán gẫu, tám, nói chuyện phiếm.
Nghĩa của klönen
Động từ
- Phương ngữ Tán gẫu, tám.
- Phương ngữ Nói chuyện phiếm.
Chia động từ klönen
Hiện tại Präsens
- ich klöne
- du klönst
- er/sie/es klönt
- wir klönen
- ihr klönt
- sie/Sie klönen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich klönte
- du klöntest
- er/sie/es klönte
- wir klönten
- ihr klöntet
- sie/Sie klönten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geklönt
- du hast geklönt
- er/sie/es hat geklönt
- wir haben geklönt
- ihr habt geklönt
- sie/Sie haben geklönt
Tương lai Futur I
- ich werde klönen
- du wirst klönen
- er/sie/es wird klönen
- wir werden klönen
- ihr werdet klönen
- sie/Sie werden klönen
Giả định I Konjunktiv I
- ich klöne
- du klönest
- er/sie/es klöne
- wir klönen
- ihr klönet
- sie/Sie klönen
Mệnh lệnh Imperativ
- klön! (du)
- klönt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với klönen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to chat
Câu hỏi thường gặp
klönen nghĩa là gì?
klönen (động từ) nghĩa là tán gẫu, tám, nói chuyện phiếm.
Chia động từ klönen ở thì hiện tại thế nào?
ich klöne, du klönst, er/sie/es klönt, wir klönen, ihr klönt, sie/Sie klönen. Phân từ II: geklönt.