TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

klären

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈklɛːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của klären

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clarify, to clear up (an issue or misunderstanding), to fill in unknown details, to resolve, to sort out (a problem or a question); to clarify, to remove (visible contaminants); to clear (kicking a ball away from the goal one is defending); to become clear; to make available, to ready; to seduce, to wrap around one's little finger as a sex object, to rizz

Chia động từ klären

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geklärtPhân từ I: klärend

Hiện tại Präsens

  • ich kläre
  • du klärst
  • er/sie/es klärt
  • wir klären
  • ihr klärt
  • sie/Sie klären

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich klärte
  • du klärtest
  • er/sie/es klärte
  • wir klärten
  • ihr klärtet
  • sie/Sie klärten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geklärt
  • du hast geklärt
  • er/sie/es hat geklärt
  • wir haben geklärt
  • ihr habt geklärt
  • sie/Sie haben geklärt

Tương lai Futur I

  • ich werde klären
  • du wirst klären
  • er/sie/es wird klären
  • wir werden klären
  • ihr werdet klären
  • sie/Sie werden klären

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kläre
  • du klärest
  • er/sie/es kläre
  • wir klären
  • ihr kläret
  • sie/Sie klären

Mệnh lệnh Imperativ

  • klär! (du)
  • klärt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của klären

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ klären ở thì hiện tại thế nào?

ich kläre, du klärst, er/sie/es klärt, wir klären, ihr klärt, sie/Sie klären. Phân từ II: geklärt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.