TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Männchen

danh từ giống trung
/ˈmɛnçən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Männchens

das Männchen nghĩa là đực.

Nghĩa của Männchen

Danh từ · giống trung

  1. Đực.

Biến cách của Männchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Männchendie Männchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Männchensder Männchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Männchenden Männchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Männchendie Männchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Männchen

Trái nghĩa

Họ từ của Männchen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a little or small man; a male animal or a male plant; a trick that dogs or other quadrupeds do, consisting of resting on their hind legs with an upright body (and begging)

Câu hỏi thường gặp

Männchen nghĩa là gì?

Männchen (danh từ) nghĩa là đực.

Männchen là der, die hay das?

Männchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Männchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.