TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Erdmännchen

danh từ giống trung
/ˈeːrtˌmɛn.çən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Erdmännchens

das Erdmännchen nghĩa là cầy vằn bụng đỏ.

Nghĩa của Erdmännchen

Danh từ · giống trung

  1. Cầy vằn bụng đỏ.

Biến cách của Erdmännchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Erdmännchendie Erdmännchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Erdmännchensder Erdmännchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Erdmännchenden Erdmännchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Erdmännchendie Erdmännchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erdmännchen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meerkat (Suricata suricatta); a gnome or dwarf that lives under the earth

Câu hỏi thường gặp

Erdmännchen nghĩa là gì?

Erdmännchen (danh từ) nghĩa là cầy vằn bụng đỏ.

Erdmännchen là der, die hay das?

Erdmännchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Erdmännchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.