mähen
mähen nghĩa là cắt, cắt cỏ.
Nghĩa của mähen
Động từ
- Cắt, cắt cỏ.
Chia động từ mähen
Hiện tại Präsens
- ich mähe
- du mähst
- er/sie/es mäht
- wir mähen
- ihr mäht
- sie/Sie mähen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich mähte
- du mähtest
- er/sie/es mähte
- wir mähten
- ihr mähtet
- sie/Sie mähten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gemäht
- du hast gemäht
- er/sie/es hat gemäht
- wir haben gemäht
- ihr habt gemäht
- sie/Sie haben gemäht
Tương lai Futur I
- ich werde mähen
- du wirst mähen
- er/sie/es wird mähen
- wir werden mähen
- ihr werdet mähen
- sie/Sie werden mähen
Giả định I Konjunktiv I
- ich mähe
- du mähest
- er/sie/es mähe
- wir mähen
- ihr mähet
- sie/Sie mähen
Mệnh lệnh Imperativ
- mäh! (du)
- mäht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của mähen
Câu ví dụ với mähen
- Meine Mutter trug mir auf, den Rasen zu mähen. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1362119
- Mama hat mir gesagt, daß ich den Rasen mähen soll. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12418907
- Mäh die Wiese! Cắt cỏ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11045596
- Mäh den Rasen! Cắt cỏ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11059340
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mow, to harvest (to cut the stalks of grass, grain, etc. with a scythe or bladed machine); to baa, to bleat (like a sheep)
Câu hỏi thường gặp
mähen nghĩa là gì?
mähen (động từ) nghĩa là cắt, cắt cỏ.
Chia động từ mähen ở thì hiện tại thế nào?
ich mähe, du mähst, er/sie/es mäht, wir mähen, ihr mäht, sie/Sie mähen. Phân từ II: gemäht.