TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mähen

/ˈmɛːən/ giọng máy của trình duyệt

mähen nghĩa là cắt, cắt cỏ.

Nghĩa của mähen

Động từ

  1. Cắt, cắt cỏ.

Chia động từ mähen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemähtPhân từ I: mähend

Hiện tại Präsens

  • ich mähe
  • du mähst
  • er/sie/es mäht
  • wir mähen
  • ihr mäht
  • sie/Sie mähen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich mähte
  • du mähtest
  • er/sie/es mähte
  • wir mähten
  • ihr mähtet
  • sie/Sie mähten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemäht
  • du hast gemäht
  • er/sie/es hat gemäht
  • wir haben gemäht
  • ihr habt gemäht
  • sie/Sie haben gemäht

Tương lai Futur I

  • ich werde mähen
  • du wirst mähen
  • er/sie/es wird mähen
  • wir werden mähen
  • ihr werdet mähen
  • sie/Sie werden mähen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mähe
  • du mähest
  • er/sie/es mähe
  • wir mähen
  • ihr mähet
  • sie/Sie mähen

Mệnh lệnh Imperativ

  • mäh! (du)
  • mäht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của mähen

Câu ví dụ với mähen

  • Meine Mutter trug mir auf, den Rasen zu mähen. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1362119
  • Mama hat mir gesagt, daß ich den Rasen mähen soll. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12418907
  • Mäh die Wiese! Cắt cỏ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11045596
  • Mäh den Rasen! Cắt cỏ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11059340

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mow, to harvest (to cut the stalks of grass, grain, etc. with a scythe or bladed machine); to baa, to bleat (like a sheep)

Câu hỏi thường gặp

mähen nghĩa là gì?

mähen (động từ) nghĩa là cắt, cắt cỏ.

Chia động từ mähen ở thì hiện tại thế nào?

ich mähe, du mähst, er/sie/es mäht, wir mähen, ihr mäht, sie/Sie mähen. Phân từ II: gemäht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.