die Mähmaschine
số nhiều: die Mähmaschinen · sinh cách: der Mähmaschine
die Mähmaschine nghĩa là máy cắt cỏ.
Nghĩa của Mähmaschine
Danh từ · giống cái
- Máy cắt cỏ.
Biến cách của Mähmaschine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mähmaschine | die Mähmaschinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mähmaschine | der Mähmaschinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mähmaschine | den Mähmaschinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mähmaschine | die Mähmaschinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mower (machine for mowing grass or grain)
Câu hỏi thường gặp
Mähmaschine nghĩa là gì?
Mähmaschine (danh từ) nghĩa là máy cắt cỏ.
Mähmaschine là der, die hay das?
Mähmaschine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mähmaschine); số nhiều: die Mähmaschinen.