weich
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt
weich nghĩa là mềm.
Nghĩa của weich
Tính từ
- Mềm.
So sánh của weich
| So sánh hơn | weicher |
| So sánh nhất | am weichsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ soft
Câu hỏi thường gặp
weich nghĩa là gì?
weich (tính từ) nghĩa là mềm.