TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Femininum

danh từ giống trung
/ˈfeːmiˌniːnʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Feminina · sinh cách: des Femininums

das Femininum nghĩa là giống cái.

Nghĩa của Femininum

Danh từ · giống trung

  1. Giống cái.

Biến cách của Femininum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Femininumdie Feminina
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Femininumsder Feminina
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Femininumden Feminina
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Femininumdie Feminina

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Femininum

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ feminine, feminine gender; a feminine, a word with feminine gender (usually a noun, sometimes a pronoun or adjective)

Câu hỏi thường gặp

Femininum nghĩa là gì?

Femininum (danh từ) nghĩa là giống cái.

Femininum là der, die hay das?

Femininum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Femininum); số nhiều: die Feminina.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.