der Termin
số nhiều: die Termine · sinh cách: des Termines
der Termin nghĩa là ngày, ngày tháng, hạn chót, hạn.
Nghĩa của Termin
Danh từ · giống đực
- Ngày, ngày tháng.
- Hạn chót, hạn, thời hạn.
Biến cách của Termin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Termin | die Termine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Termines | der Termine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Termin | den Terminen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Termin | die Termine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Termin
- Ich habe um drei Uhr einen Termin. Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6111339
- Ich habe um drei einen Termin. Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12017710
- Ich habe den Termin verschoben. Tôi đã xếp lại lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12416982
- Ich habe den Termin verlegt. Tôi đã xếp lại lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12416983
- Ich habe keinen Termin. Tôi không có hẹn trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10115305
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ date (day on which a certain event takes place); deadline (date on or before which something must be completed); delivery date (day on which something is scheduled to arrive at the delivery address); appointment, engagement (pre-arranged meeting or call between people, typically for work); fixture (scheduled match); hearing (legal procedure done before a judge, without a jury)
Câu hỏi thường gặp
Termin nghĩa là gì?
Termin (danh từ) nghĩa là ngày, ngày tháng, hạn chót, hạn.
Termin là der, die hay das?
Termin là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Termin); số nhiều: die Termine.