TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Termin

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tɛʁˈmiːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Termine · sinh cách: des Termines

der Termin nghĩa là ngày, ngày tháng, hạn chót, hạn.

Nghĩa của Termin

Danh từ · giống đực

  1. Ngày, ngày tháng.
  2. Hạn chót, hạn, thời hạn.

Biến cách của Termin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Termindie Termine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Terminesder Termine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Terminden Terminen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Termindie Termine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Termin

  • Ich habe um drei Uhr einen Termin. Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6111339
  • Ich habe um drei einen Termin. Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12017710
  • Ich habe den Termin verschoben. Tôi đã xếp lại lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12416982
  • Ich habe den Termin verlegt. Tôi đã xếp lại lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12416983
  • Ich habe keinen Termin. Tôi không có hẹn trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10115305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ date (day on which a certain event takes place); deadline (date on or before which something must be completed); delivery date (day on which something is scheduled to arrive at the delivery address); appointment, engagement (pre-arranged meeting or call between people, typically for work); fixture (scheduled match); hearing (legal procedure done before a judge, without a jury)

Câu hỏi thường gặp

Termin nghĩa là gì?

Termin (danh từ) nghĩa là ngày, ngày tháng, hạn chót, hạn.

Termin là der, die hay das?

Termin là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Termin); số nhiều: die Termine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.