TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Teppich

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛpɪç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Teppiche · sinh cách: des Teppiches

der Teppich nghĩa là thảm.

Nghĩa của Teppich

Danh từ · giống đực

  1. Thảm.

Biến cách của Teppich (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Teppichdie Teppiche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Teppichesder Teppiche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Teppichden Teppichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Teppichdie Teppiche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Teppich

Câu ví dụ với Teppich

  • Ich muss noch diesen Teppich loswerden. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2298266

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rug, carpet (cloth covering for a floor); tapestry (cloth hung on a wall); slick (covering of oil)

Câu hỏi thường gặp

Teppich nghĩa là gì?

Teppich (danh từ) nghĩa là thảm.

Teppich là der, die hay das?

Teppich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Teppich); số nhiều: die Teppiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.