der Teppich
số nhiều: die Teppiche · sinh cách: des Teppiches
der Teppich nghĩa là thảm.
Nghĩa của Teppich
Danh từ · giống đực
- Thảm.
Biến cách của Teppich (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Teppich | die Teppiche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Teppiches | der Teppiche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Teppich | den Teppichen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Teppich | die Teppiche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Teppich
Câu ví dụ với Teppich
- Ich muss noch diesen Teppich loswerden. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2298266
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rug, carpet (cloth covering for a floor); tapestry (cloth hung on a wall); slick (covering of oil)
Câu hỏi thường gặp
Teppich nghĩa là gì?
Teppich (danh từ) nghĩa là thảm.
Teppich là der, die hay das?
Teppich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Teppich); số nhiều: die Teppiche.