die Tennisspielerin
số nhiều: die Tennisspielerinnen · sinh cách: der Tennisspielerin
die Tennisspielerin nghĩa là người chơi quần vợt, người đánh ten-nít.
Nghĩa của Tennisspielerin
Danh từ · giống cái
- Người chơi quần vợt, người đánh ten-nít, tay vợt.
Biến cách của Tennisspielerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tennisspielerin | die Tennisspielerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tennisspielerin | der Tennisspielerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tennisspielerin | den Tennisspielerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tennisspielerin | die Tennisspielerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Tennisspielerin
- Ich bin eine Tennisspielerin. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1157081
- Ich bin Tennisspielerin. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1157079
- Du bist ein sehr guter Tennisspieler. Bạn là một người chơi quần vợt giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8889295
- Er ist ein guter Tennisspieler. Anh ấy là người chơi quần vợt giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2829295
- Ich bin ein Tennisspieler. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1157080
- Ich bin Tennisspieler. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1157078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tennis player (female)
Câu hỏi thường gặp
Tennisspielerin nghĩa là gì?
Tennisspielerin (danh từ) nghĩa là người chơi quần vợt, người đánh ten-nít.
Tennisspielerin là der, die hay das?
Tennisspielerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tennisspielerin); số nhiều: die Tennisspielerinnen.