TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tennisspielerin

danh từ giống cái
/ˈtɛnɪsˌʃpiːləʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tennisspielerinnen · sinh cách: der Tennisspielerin

die Tennisspielerin nghĩa là người chơi quần vợt, người đánh ten-nít.

Nghĩa của Tennisspielerin

Danh từ · giống cái

  1. Người chơi quần vợt, người đánh ten-nít, tay vợt.

Biến cách của Tennisspielerin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tennisspielerindie Tennisspielerinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tennisspielerinder Tennisspielerinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tennisspielerinden Tennisspielerinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tennisspielerindie Tennisspielerinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Tennisspielerin

  • Ich bin eine Tennisspielerin. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1157081
  • Ich bin Tennisspielerin. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1157079
  • Du bist ein sehr guter Tennisspieler. Bạn là một người chơi quần vợt giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8889295
  • Er ist ein guter Tennisspieler. Anh ấy là người chơi quần vợt giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2829295
  • Ich bin ein Tennisspieler. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1157080
  • Ich bin Tennisspieler. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1157078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tennis player (female)

Câu hỏi thường gặp

Tennisspielerin nghĩa là gì?

Tennisspielerin (danh từ) nghĩa là người chơi quần vợt, người đánh ten-nít.

Tennisspielerin là der, die hay das?

Tennisspielerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tennisspielerin); số nhiều: die Tennisspielerinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.