TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

veraltet

/fɛɐ̯ˈʔaltət/ giọng máy của trình duyệt

veraltet nghĩa là cũ, cổ hủ.

Nghĩa của veraltet

Tính từ

  1. Cũ.
  2. Cổ hủ.
  3. Lỗi thời, mai một.

So sánh của veraltet

So sánh hơnveralteter
So sánh nhấtam veraltetsten

Họ từ của veraltet

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ antiquated; archaic; obsolete; corny; dated; deprecated; legacy; outdated, out-dated; out of date, out-of-date; outmoded

Câu hỏi thường gặp

veraltet nghĩa là gì?

veraltet (tính từ) nghĩa là cũ, cổ hủ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.