die Veranda
số nhiều: die Veranden · sinh cách: der Veranda
die Veranda nghĩa là hiên.
Nghĩa của Veranda
Danh từ · giống cái
- Hiên.
Biến cách của Veranda (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Veranda | die Veranden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Veranda | der Veranden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Veranda | den Veranden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Veranda | die Veranden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ veranda
Câu hỏi thường gặp
Veranda nghĩa là gì?
Veranda (danh từ) nghĩa là hiên.
Veranda là der, die hay das?
Veranda là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Veranda); số nhiều: die Veranden.