TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beachten

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʔaχtn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của beachten

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to note, notice, observe; to mind, heed

Chia động từ beachten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beachtetPhân từ I: beachtend

Hiện tại Präsens

  • ich beachte
  • du beachtest
  • er/sie/es beachtet
  • wir beachten
  • ihr beachtet
  • sie/Sie beachten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beachtete
  • du beachtetest
  • er/sie/es beachtete
  • wir beachteten
  • ihr beachtetet
  • sie/Sie beachteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beachtet
  • du hast beachtet
  • er/sie/es hat beachtet
  • wir haben beachtet
  • ihr habt beachtet
  • sie/Sie haben beachtet

Tương lai Futur I

  • ich werde beachten
  • du wirst beachten
  • er/sie/es wird beachten
  • wir werden beachten
  • ihr werdet beachten
  • sie/Sie werden beachten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beachte
  • du beachtest
  • er/sie/es beachte
  • wir beachten
  • ihr beachtet
  • sie/Sie beachten

Mệnh lệnh Imperativ

  • beacht! (du)
  • beachtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của beachten

Câu ví dụ với beachten

  • Beachten Sie es gar nicht! Kệ nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2657186
  • Beachte ihn gar nicht! Đừng để ý đến nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2265946
  • Beachte es gar nicht! Kệ nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2657185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ beachten ở thì hiện tại thế nào?

ich beachte, du beachtest, er/sie/es beachtet, wir beachten, ihr beachtet, sie/Sie beachten. Phân từ II: beachtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.