TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schänden

/ˈʃɛndən/ giọng máy của trình duyệt

schänden nghĩa là hiếp dâm, cưỡng dâm.

Nghĩa của schänden

Động từ

  1. Hiếp dâm, cưỡng dâm.

Chia động từ schänden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschändetPhân từ I: schändend

Hiện tại Präsens

  • ich schände
  • du schändest
  • er/sie/es schändet
  • wir schänden
  • ihr schändet
  • sie/Sie schänden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schändete
  • du schändetest
  • er/sie/es schändete
  • wir schändeten
  • ihr schändetet
  • sie/Sie schändeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschändet
  • du hast geschändet
  • er/sie/es hat geschändet
  • wir haben geschändet
  • ihr habt geschändet
  • sie/Sie haben geschändet

Tương lai Futur I

  • ich werde schänden
  • du wirst schänden
  • er/sie/es wird schänden
  • wir werden schänden
  • ihr werdet schänden
  • sie/Sie werden schänden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schände
  • du schändest
  • er/sie/es schände
  • wir schänden
  • ihr schändet
  • sie/Sie schänden

Mệnh lệnh Imperativ

  • schänd! (du)
  • schändet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schänden

Đồng nghĩa

Họ từ của schänden

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to desecrate; to dishonour; to violate; to rape; to ravish

Câu hỏi thường gặp

schänden nghĩa là gì?

schänden (động từ) nghĩa là hiếp dâm, cưỡng dâm.

Chia động từ schänden ở thì hiện tại thế nào?

ich schände, du schändest, er/sie/es schändet, wir schänden, ihr schändet, sie/Sie schänden. Phân từ II: geschändet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.